russian soviet federated socialist republic

russian soviet federated socialist republic

A large map shows the Russian Soviet Federated Socialist Republic in red.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô viết Nga: Đây tên gọi chính thức của nước Nga trong thời kỳ tồn tại của Liên bang Xô viết (USSR). Đây nước cộng hòa lớn nhất trong số các nước cộng hòa thuộc Liên , chiếm phần lớn lãnh thổ phía đông châu Âu phía bắc châu Á. Tên gọi này thường được viết tắt RSFSR (từ tiếng Nga: Российская Советская Федеративная Социалистическая Республика, РСФСР).

dụ sử dụng
  • (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô viết Nga nước cộng hòa lớn nhất trong Liên bang Xô viết.)
  • (Mát-xcơ-va, thủ đô của Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô viết Nga, cũng thủ đô của toàn bộ Liên bang Xô viết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the former Russian Soviet Federated Socialist Republic": cụm từ dùng để chỉ nước Nga trước khi Liên tan rã (năm 1991).
    • After the dissolution of the USSR, the former Russian Soviet Federated Socialist Republic became the independent Russian Federation. (Sau khi Liên tan rã, Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô viết Nga trước đây trở thành Liên bang Nga độc lập.)
Biến thể từ gần giống
  • RSFSR (viết tắt): dạng viết tắt thông dụng của "Russian Soviet Federated Socialist Republic".
    • The RSFSR was established in 1917 after the October Revolution. (RSFSR được thành lập vào năm 1917 sau Cách mạng Tháng Mười.)
Từ đồng nghĩa
  • Nước Nga Xô viết: cách gọi ngắn gọn, không chính thức.
  • Liên bang Nga (thời Xô viết): dùng để phân biệt với Liên bang Nga hiện nay.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến cụm từ địa chính trị này.